TERACO
243,000,000đ
DẪN ĐẦU XU HƯỚNG
Thuộc dải sản phẩm thế hệ mới tải nhẹ máy xăng của TERACO, TERA STAR sở hữu động cơ xăng 1.5L công nghệ Nhật Bản kết hợp hệ thống bơm xăng trực tiếp buồng đốt GDI và van biến thiên dạng kép DVVT duy nhất trong phân khúc tại thị trường Việt Nam. Xe có công suất toàn tải tối ưu và siêu tiết kiệm nhiên liệu.

Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí

Cam kết giá tốt nhất

Liên hệ để cập nhật Khuyến mại mới nhất

Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
NỘI THẤT
TERA STAR trang bị ghế da cao cấp, hệ thống điều hòa, màn hình giải trí LCD 7 inch tích hợp Bluetooth/USB, cửa sổ chỉnh điện tự động lên xuống 1 chạm.
NGOẠI THẤT
TERA STAR sở hữu đèn chiếu sáng phía trước dạng Halogen Projector và đèn sương mù, thiết kế hiện đại thuộc dải sản phẩm thế hệ mới tải nhẹ máy xăng của TERACO.
VẬN HÀNH
TERA STAR trang bị động cơ xăng 1.5L công nghệ Nhật Bản JL474QAK, phun trực tiếp GDI kết hợp van biến thiên kép DVVT, dung tích 1.499cc, công suất tối đa 109Ps/6.000rpm, mô-men xoắn 148Nm/4.500rpm, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, hộp số cơ khí 5MT. Xe trang bị phanh thủy lực 2 dòng trợ lực chân không (đĩa trước/tang trống sau), lốp 175/70R14, lái trợ lực điện, treo Macpherson/nhíp lá giảm chấn thủy lực, cùng hệ thống an toàn ABS, EBD, camera lùi, cảm biến lùi, chìa khóa điều khiển từ xa.
| Tổng thể DxRxC | mm | 5.120 x 1.770 x 2.380 |
| Lòng thùng DxRxC | mm | 3.050 x 1.610 x 1.570 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.200 |
| Vệt bánh xe | Trước/sau | 1.360 / 1.360 |
| Thể tích thùng xăng | Lít | 40 |
| Loại động cơ | JL474QAK | |
| Động cơ | Phun xăng trực tiếp - GDI - DVVT | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro5 | |
| Dung tích động cơ | cc | 1.499 |
| Công suất lớn nhất | Ps/rpm | 109/6.000 |
| Mômen xoắn lớn nhất | Nm/rpm | 148/4.500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Loại hộp số | TM025RMB | |
| Hộp số | 5MT - 5 số tiến - 1 số lùi |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Dẫn động phanh | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |
| Phanh chính | Trước/sau | Phanh đĩa/ Tang trống |
| Kích thước lốp | Trước/sau | 175/70R14 - 175/70R14 |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo | Trước/sau | Hệ thống treo Macpherson/ Nhíp lá + Giảm chấn thủy lực |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
| Đèn sương mù | Có |
| Ghế | Ghế da cao cấp |
| Hệ thống điều hòa | Có |
| Hệ thống giải trí | LCD 7" / Bluetooth / USB |
| Cửa sổ | Chỉnh điện, auto lên xuống 1 chạm |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hệ thống phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh EBD | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Beam đèn | Có |
| Chìa khóa điều khiển từ xa | Có |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng