TERACO
314,000,000đ
TẢI TRỌNG HOÀN HẢO - LINH HOẠT NỘI THÀNH
Sở hữu động cơ Mitsubishi bền bỉ, trang bị nội – ngoại thất tiện nghi, thiết kế hiện đại như một mẫu xe du lịch, kết hợp với khả năng chuyên chở tối ưu và tính di chuyển linh hoạt trong nội ô, TERA-V là xe tải van "thế hệ mới" cho khách hàng Việt.

Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí

Cam kết giá tốt nhất

Liên hệ để cập nhật Khuyến mại mới nhất

Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
NỘI THẤT
TERA-V trang bị cửa sổ chỉnh điện, hệ thống điều hòa cabin tiêu chuẩn, khóa cửa trung tâm, chìa khóa điều khiển từ xa, ghế nỉ cao cấp với lưng ghế chỉnh 2 hướng, cùng màn hình cảm ứng LCD 9 inch tích hợp camera lùi.
NGOẠI THẤT
TERA-V sở hữu đèn chiếu sáng phía trước dạng Halogen, thiết kế hiện đại như một mẫu xe du lịch.
VẬN HÀNH
TERA-V trang bị động cơ Mitsubishi 4G15S xăng 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, dung tích 1.488cc, công suất tối đa 112Ps/6.000rpm, mô-men xoắn 135Nm/5.000rpm, tốc độ tối đa 119km/h, đạt tiêu chuẩn khí thải EuroIV. Xe sử dụng hộp số cơ khí S40135 (5 số tiến, 1 số lùi), hệ thống lái trợ lực điện, treo độc lập/phụ thuộc với giảm chấn thủy lực, phanh đĩa/tang trống, lốp 185R14C, dung tích bình nhiên liệu 40 lít.
| Kích thước tổng thể | mm | 4.430 x 1.655 x 1.935 |
| Kích thước khoang hàng | mm | 2.500 x 1.450 x 1.150 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.800 |
| Vệt bánh xe (trước/sau) | mm | 1.435 / 1.435 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 180 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | mm | 5,6 |
| Kiểu động cơ | Mitsubishi - 4G15S | |
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng | |
| Dung tích xy-lanh | CC | 1.488 |
| Đường kính & hành trình pít-tông | mm | 76x82 |
| Công suất cực đại | Ps/ v/ph | 112/6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/ v/ph | 135/5.000 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro | IV |
| Tốc độ tối đa | Km/h | 119 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
| Loại hộp số | S40135 |
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền hộp số |
ih1 = 4,418, ih2 = 2,719 ih3 = 1,752, ih4 = 1,238 ih5 = 1,000, iR1 = 5,286 |
| Tỷ số truyền cầu sau | 3,909 |
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen |
| Cửa sổ | Cửa sổ chỉnh điện |
| Điều hòa cabin | Trang bị tiêu chuẩn theo xe |
| Khóa cửa | Khóa trung tâm |
| Chìa khóa | Điều khiển từ xa |
| Lưng ghế | Điều chỉnh 2 hướng |
| Chất liệu ghế ngồi | Nỉ cao cấp |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng LCD 9 inches, kết hợp camera lùi |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo | Trước/ sau | Độc lập/Phụ thuộc, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh | Trước/ sau | Phanh đĩa/ Tang trống |
| Lốp xe | 185R14C | |
| Dung tích bình nhiên liệu | Lít | 40 |