TERACO
Giá bán: Liên hệ
TIÊN PHONG CÔNG NGHỆ
Chuẩn mực tải van đô thị kiểu mới tại thị trường Việt Nam, TERA-V6 tiên phong cải tiến công nghệ và được trang bị hệ thống an toàn hiện đại đứng đầu phân khúc. Được trang bị động cơ công nghệ Nhật phun xăng trực tiếp vào buồng đốt GDI kết hợp van biến thiên DVVT – duy nhất trong phân khúc tải van tại Việt Nam, giúp tăng công suất toàn tải và siêu tiết kiệm nhiên liệu.

Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí

Cam kết giá tốt nhất

Liên hệ để cập nhật Khuyến mại mới nhất

Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
NỘI THẤT
Khám phá nội thất Tera-V6: chìa khóa điều khiển từ xa tiện lợi, vô lăng trợ lực điện êm ái, đồng hồ trung tâm hiện đại và màn hình 9-inch tích hợp camera lùi. Thiết kế tỉ mỉ, sang trọng với ghế da cao cấp, cửa sổ chỉnh điện auto 1 chạm và bệ tì tay tinh tế, mang đến trải nghiệm lái xe đẳng cấp.
NGOẠI THẤT
Tera-V6: Mẫu xe tải thể thao tiên phong, kết hợp phong cách hiện đại và kích thước hàng đầu phân khúc. Cửa lùa tiện lợi, cửa sau mở 2 cánh thông minh, mặt ca-lăng mạ chrome táo bạo cùng đèn Halogen Projector và đèn sương mù, Tera-V6 mang đến trải nghiệm vận tải tối ưu.
VẬN HÀNH
Khám phá công nghệ Nhật Bản tiên tiến trên xe du lịch hiện đại! Động cơ 1.5L GDI kết hợp DVVT cho công suất mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số sàn 5 cấp, khung gầm Unibody chắc chắn, hệ thống treo MacPherson êm ái, cùng ABS, EBD, camera và cảm biến lùi đảm bảo an toàn tối đa.
| Kích thước tổng thể | mm | 4.555 x 1.720 x 2.020 |
| Kích thước khoang hàng | mm | 2.550 x 1.550 x 1.330 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.000 |
| Vệt bánh xe | Trước/ sau | 1.455 / 1.505 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (xăng) | Lít | 50 |
| Loại động cơ | JL474QAK | |
| Động cơ | Phun xăng trực tiếp - GDI-DVVT | |
| Dung tích động cơ | cc | 1.499 |
| Công suất lớn nhất | ps/rpm | 116/6.000 |
| Mômen xoắn lớn nhất | Nm/rpm | 153/4.500 |
| Loại hộp số | TM025RMB | |
| Hộp số | 5MT - 5 số tiến, 1 số lùi |
*Thông số có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Dẫn động phanh | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |
| Phanh chính | Trước/sau | Phanh đĩa/ tang trống |
| Kích thước lốp | Trước/sau | 185R14/185R14 |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo | Trước/sau | Mcpherson/ nhíp lá + giảm chấn thủy lực |
*Thông số có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Đèn chiếu sáng trước | Halogen Projector |
| Đèn sương mù | Có |
| Ghế | Ghế da cao cấp |
| Hệ thống điều hòa | Có |
| Hệ thống giải trí | LCD 9" / Bluetooth / USB |
| Cửa sổ | Chỉnh điện auto |
*Thông số có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| ABS - Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| EBD - Hệ thống phân phối lực phanh | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Beam đèn | Có |
| Chía khóa điều khiển từ xa | Có |
*Thông số có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng