TERACO
SKU: SP000108
Giá bán: Liên hệ
Chuẩn mực xe tải nhẹ 1.5 tấn hoàn toàn mới
Tera150S thiết lập chuẩn mực mới cho xe tải 1.5 tấn tại Việt Nam nhờ tối ưu chi phí đầu tư ban đầu khi trang bị động cơ xăng mạnh mẽ thay vì động cơ máy dầu đắt đỏ. Ngoài ra, với kích thước thùng hàng hàng đầu phân khúc, ngoại thất ấn tượng, nội thất tiện nghi chuẩn xe du lịch cùng bộ an toàn theo vượt trội trong phân khúc, Tera150S xứng đáng trở thành sự đầu tư thông minh, giúp khách hàng thu lợi bền vững.

Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí

Cam kết giá tốt nhất

Liên hệ để cập nhật Khuyến mại mới nhất

Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
NỘI THẤT
Nội thất TERA150S hướng đến sự êm ái, chắc chắn và tiện nghi, tối ưu cho người lái đường dài. Ghế da thể thao ôm lưng, có bệ tỳ tay giúp giảm mệt mỏi. Vô lăng 3 chấu trợ lực điện, chỉnh xa–gần, cho cảm giác lái linh hoạt và chính xác.
Xe trang bị màn hình giải trí trung tâm 7”, hỗ trợ Autolink, camera lùi, điều hòa 2 chiều tiêu chuẩn cùng nhiều tiện ích như kính chỉnh điện 1 chạm, cổng sạc, đồng hồ hiển thị trực quan, chìa khóa điều khiển từ xa. Tổng thể nội thất đẳng cấp, tiện nghi, mang trải nghiệm lái như xe du lịch trong phân khúc.
NGOẠI THẤT
Ngoại thất Tera150S mang phong cách thể thao, mạnh mẽ và uy lực, lấy cảm hứng từ xe bán tải hiện đại. Thiết kế tổng thể vững chãi, tinh tế với mặt ca-lăng khối, nan dọc mạ chrome tạo vẻ khỏe khoắn và sang trọng.
Xe được trang bị hệ thống chiếu sáng vượt trội gồm đèn Halogen Projector và đèn sương mù, đảm bảo tầm nhìn tốt trong mọi điều kiện. Phía sau là hệ thống đèn hậu đầy đủ (định vị, phanh, lùi, báo rẽ), giúp xe dễ nhận diện và an toàn khi vận hành trong môi trường giao thông phức tạp.
VẬN HÀNH
Tera150S sở hữu động cơ xăng 1.6L DAM16KR, phun xăng điện tử EFI kết hợp van biến thiên kép DVVT, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5, cho khả năng vận hành mạnh mẽ và hiệu quả.
Hệ thống treo trước nhíp lá – giảm chấn thủy lực, treo sau nhíp lá 2 tầng, cùng bánh đôi phía sau giúp xe ổn định, bám đường tốt khi chở nặng. Khung gầm thép cường lực sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, bền bỉ, chịu tải cao.
Trang bị phanh ABS tăng an toàn khi phanh gấp, kết hợp camera lùi và cảnh báo áp suất lốp, giúp người lái kiểm soát xe tốt hơn trong mọi tình huống.
| Chiều dài tổng thể | mm | 5.600 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 1.750 |
| Chiều cao tổng thể | mm | 1.990 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.600 |
| Vệt bánh xe trước/sau | mm | 1.470 / 1.320 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 1.300 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 3.490 |
| Kiểu động cơ |
|
DAM16KR |
| Loại động cơ |
|
4 kỳ, xylanh thẳng hàng |
| Hộp số và truyền động |
|
Số sàn - 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tiêu chuẩn khí thải |
|
Euro5 |
| Dung tích xy-lanh |
cc |
1.597 |
| Công suất cực đại |
Ps/rpm |
122/6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại |
N.m/rpm |
158/4.800 |
| Loại nhiên liệu |
|
Xăng |
| Dung tích thùng nhiên liệu |
lít |
55 |
| Hệ thống treo | Trước |
Phụ thuộc, 06 nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá 2 tầng ( 07 nhíp và 06 nhíp), giảm chấn thủy lực |
|
| Hệ thống phanh | Phanh chính |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh trước |
Đĩa |
|
| Phanh sau |
Tang trống |
|
| Lốp xe | Trước/Sau |
185R14 |
| Lốp dự phòng |
1 |
| Lưới tản nhiệt | Thanh nan dọc, mạ chrome |
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
| Đèn sương mù phía trước | Có |
| Cản hông và cản sau | Có |
| Chắn bùn trước và sau | Có |
| Loại vô lăng | Vô lăng gật gù |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 7", tích hợp hiển thị camera lùi |
| Cửa sổ | Cửa sổ chỉnh điện |
| Ghế ngồi | Ghế da cao cấp |
| Số chỗ ngồi | 02 |
| Dây an toàn | Ghế tài và ghế lại phụ |
| Điều hòa | Điều hòa 2 chiều |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có |