TERACO
Giá bán: Liên hệ
CHIẾN BINH LINH HOẠT TRÊN MỌI CUNG ĐƯỜNG
Sở hữu thiết kế hiện đại, động cơ Diesel 1.8L bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, “chiến binh” xe tải nhẹ Tera180 & Tera150 có tải trọng lần lượt 1T8 & 1T5 với thùng hàng 3,3 mét là một trong những sự lựa chọn đáng giá cho các bác tài. Sở hữu hàng loạt ưu điểm thiết kế và tính đa dụng, mẫu xe Tera180 & Tera150 là giải pháp đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng về vận chuyển hàng hóa trong và ngoài đô thị đang ngày càng tăng lên tại Việt Nam.

Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí

Cam kết giá tốt nhất

Liên hệ để cập nhật Khuyến mại mới nhất

Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
NỘI THẤT
Khoang cabin thiết kế rộng rãi, trần cao thoáng, ghế bọc nỉ êm ái và trang bị dây đai an toàn 3 điểm. Xe có điều hòa 2 chiều dễ sử dụng, vô lăng 4 chấu gật gù trợ lực điện giúp điều khiển nhẹ và chính xác. Cụm đồng hồ hiện đại, hiển thị rõ ràng với đèn nền. Ngoài ra, xe còn trang bị cửa kính chỉnh điện auto 1 chạm và chìa khóa điều khiển từ xa tiện lợi.
NGOẠI THẤT
Xe có thiết kế khí động học gọn gàng, giúp di chuyển linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu. Thùng dài đến 3.300 mm, tối ưu chở hàng từ nông thôn đến đô thị, nhiều lựa chọn thùng theo nhu cầu.
Thiết kế tấm chắn thùng hạ mở dễ dàng hỗ trợ bốc dỡ nhanh. Trang bị cửa sổ chỉnh điện 1 chạm tiện lợi.
Hệ thống đèn pha halogen siêu sáng kèm đèn sương mù tăng an toàn khi mưa sương. Gương chiếu hậu chỉnh điện 4 hướng, có sấy, giúp quan sát tốt và kiểm soát tầm nhìn hiệu quả.
VẬN HÀNH
Xe trang bị động cơ diesel 1.9L sử dụng hệ thống phun dầu điện tử Common Rail, giúp tối ưu khả năng vận hành và tiết kiệm nhiên liệu. Đi kèm là hộp số sàn 5 cấp (MT) phối hợp nhịp nhàng với động cơ, mang lại khả năng vận hành ổn định và linh hoạt.
| Tổng thể DxRxC | mm | 5.030x1.630x1.990 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.600 |
| Vệt bánh xe (trước/sau) | mm | 1.360/1.180 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 180 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 1.420 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 3.600 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 5.8 |
| Kiểu động cơ | TCI | 4A1-68C43 |
| Dung tích xy-lanh | CC | 1.809 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro | IV |
| Công suất cực đại | Ps/rpm | 68 / 3.200 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/rpm | 170/1.800~2.200 |
| Dung lượng thùng nhiên liệu | Lít | 45 |
| Loại hộp số | MT78 | |
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Tỷ số truyền cuối | 4.875 | |
| Hệ thống treo | Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Hệ thống phanh | Phanh chính | Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Trước/ sau | Tang trống /Tang trống | |
| Lốp xe | Trước | 6.00-13LT 8PR |
| Sau | 6.00-13LT 8PR ( Lốp đôi) | |
| Lốp xe dự phòng | 1 |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Ngoại thất | Gương chiếu hậu | Mặt gương chỉnh điện/ Có sấy gương |
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen | |
| Cửa sổ | Cửa sổ chỉnh điện | |
| Cửa sổ trời | Có | |
| Nội thất | Số chỗ ngồi | 2 |
| Loại vô lăng | Vô lăng gật gù | |
| Điều hòa cabin | Trang bị tiêu chuẩn theo xe | |
| Hệ thống giải trí | MP3, AM/FM, Bluetooth | |
| Khóa cửa | Khóa trung tâm | |
| Chìa khóa | Điều khiển từ xa | |
| Lưng ghế | Điều chỉnh 2 hướng | |
| Chất liệu ghế ngồi | Nỉ cao cấp | |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Chức năng an toàn | Đèn sương mù trước | Có |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng